Xe tải ben TMT 8,5 tấn
Máy 132kW, 1 cầu, 6 máy
KT Thùng: 4210x2240x720 mm

Giá đề xuất: 728,000,000vnđ

Ưu đãi khi mua xe

  • Tặng 100% phí trước bạ trị giá 14 triệu đồng
  • Hỗ trợ trả góp lãi suất hấp dẫn
  • Hỗ trợ mọi thủ tục khi mua xe
  • Nhiều khuyến mãi hấp dẫn khi liên hệ

Thùng xe


Ngoại thất


Nội thất


Động cơ khung gầm


Nhận báo giá ưu đãi về chiếc xe này

Chúng tôi luôn mang đến cho bạn mức giá hợp lý nhất

Tên theo đăng kiểm CNHTC TMT/ST371160D-U CNHTC TMT/ST371160D-V
Thiết kế thùng xe Thùng tự đổ – thùng vát Thùng tự đổ – thùng vuông
THÔNG SỐ KỸ THUẬT TMT ST371160D (8×4) – Thùng vát TMT ST371160D (8×4) – Thùng vuông
Model: ZZ3371N3267W Model: ZZ3371N3267W
ĐỘNG CƠ
Kiểu loại WD615.47
Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh (cm3) 9726
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 126×130
Công suất cực đại (kw)/ Tốc độ quay (v/ph) 273/2200
Mô men xoắn cực đại (N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 1500/1100 ÷ 1600
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) (mm) 9090 x 2500 x 3320 9070 x 2500 x 3230
Kích thước lọt lòng thùng xe (dài x rộng x cao) (mm) 6010/5930 x 2340/1480 x 970 6220 x 2300/2110 x 900/790
Khoảng cách trục (mm) 1810 + 3000 + 1350 1800 + 3010 + 1350
Khoảng sáng gầm xe (mm) 310 320
Tên theo đăng kiểm CNHTC TMT/ST371160D-U CNHTC TMT/ST371160D-V
Thiết kế thùng xe Thùng tự đổ – thùng vát Thùng tự đổ – thùng vuông
THÔNG SỐ KỸ THUẬT TMT ST371160D (8×4) – Thùng vát TMT ST371160D (8×4) – Thùng vuông
Model: ZZ3371N3267W Model: ZZ3371N3267W
TRỌNG LƯỢNG
Khối lượng bản thân (kg) 13620 14020
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg) 15860 15750
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg) 29610 29900
Tên theo đăng kiểm CNHTC TMT/ST371160D-U CNHTC TMT/ST371160D-V
Thiết kế thùng xe Thùng tự đổ – thùng vát Thùng tự đổ – thùng vuông
THÔNG SỐ KỸ THUẬT TMT ST371160D (8×4) – Thùng vát TMT ST371160D (8×4) – Thùng vuông
Model: ZZ3371N3267W Model: ZZ3371N3267W
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Hộp số Cơ khí, số sàn, 10 số tiến, 2 số lùi.
Ly hợp 01 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
HỆ THỐNG LÁI Trục vít ê vu bi, trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG TREO
Treo trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
Treo sau Phụ thuộc, nhíp lá, thanh cân bằng (trục 4).
HỆ THỐNG PHANH Tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng
LỐP XE (trước/ sau) 12.00R20/ 12.00R20
TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG
Tốc độ tối đa (km/h) 93 93
Khả năng leo dốc (%) 49,06 48,4
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) 10,41 9,99
Hotline Tư Vấn: 0969.799.899